Giỏ hàng có 0 sản phẩm
Logo Web
Sản phẩm

                                        0967 770 918 0903 155 082

                                        Zalo: 0967770918

                                        Lượt truy cập: 2,691,852
                                        Đang online: 8

                                        Tin tức

                                        Tính năng cơ lý của sản phẩm BỒN COMPOSITE từ nhựa composite VINYL ESTER

                                         

                                         

                                                     (Thử theo  tiêu chuẩn ASTM của Mỹ và ISO - Châu Âu) 

                                         

                                        T.T

                                        Đặc trưng kỹ thuật

                                        Giới hạn

                                        Phương pháp thử

                                        1

                                        Độ cứng barcol

                                        32 - 38

                                        ASTM D-2583

                                        2

                                        Độ bền kéo

                                        195 - 220 kG/cm2

                                        ASTM D-3039/ISO 527

                                        3

                                        Mơ đun kéo

                                        174 - 178 kG/cm2

                                        ASTM D-3039/ISO 527

                                        4

                                        Độ bền uốn

                                        200- 210Kg/cm2

                                        ASTM D- 7901/ISO - 178

                                        5

                                        Mơ đun uốn

                                        28 -29 kG/cm2

                                        ASTM D -7901/ISO -178

                                        6

                                        Hàm lượng thuỷ tinh

                                        35 - 40%

                                        ASTM D-2584/ISO 1172

                                        7

                                        Tỷ trọng

                                        1.6 – 1.7 kg/dm3

                                        ASTM D-792/ISO 1138

                                        8

                                        Nhiệt độ biến dạng

                                        100 - 1020C

                                        ASTM D-648/ISO 75

                                        Tính năng cơ lý của  sản phẩm BỒN COMPOSITE  từ nhựa OCTHO POLYESTER không no:

                                        T.T

                                        Đặc trưng kỹ thuật

                                        Giới hạn

                                        Phương pháp thử

                                        1

                                        Độ cứng barcol

                                        45

                                        ASTM D-2583

                                        2

                                        Độ bền  kéo

                                        100 kG/cm2

                                        ASTM D-3039/ISO 527

                                        3

                                        Độ bền uốn

                                        190 kG/cm2

                                        ASTM D- 7901/ISO - 178

                                        4

                                        Mơ đun uốn

                                        80.103 kG/cm2

                                        ASTM D -7901/ISO -178

                                        5

                                        Hàm lượng thuỷ tinh

                                        35 - 40%

                                        ASTM D-2584/ISO 1172

                                        6

                                        Tỷ trọng

                                        1.6 – 1.7 kg/dm3

                                        ASTM D-792/ISO 1138

                                        7

                                        Nhiệt độ biến dạng

                                        không nhỏ hơn 600C

                                        ASTM D-648/ISO 75


                                        Theo tài liệu của hãng SWANCOR INC. CO.,LTD – Taiwan Epoxy Vinylester Resin Corosion Resistance Guide

                                         

                                        Loại dung dịch

                                        Hàm lượng

                                         dung dịch (%)

                                        Nhiệt độ cho phép

                                        sử dụng  ( 0C)

                                        1

                                        HCI

                                        Đậm đăc

                                        71

                                         

                                        HCI

                                        10 - 20

                                        99

                                         

                                        H2SO4

                                        0 -50

                                        99

                                         

                                        H2SO4

                                        Đậm đặc

                                        35

                                         

                                        HNO3

                                        10

                                        82

                                         

                                        HNO3

                                        20

                                        65

                                         

                                        HNO3

                                        40

                                        38

                                         

                                        NaCI

                                        Đậm đặc

                                        99

                                         

                                        Axit axetic

                                        0 -25

                                        99

                                         

                                        Axit axetic

                                        25 - 50

                                        82

                                         

                                        NaOH

                                        25-50

                                        99

                                         

                                        PAC

                                        Mọi nồng độ

                                        99

                                         

                                        Cồn etylic

                                        100

                                        27

                                         

                                        Rượu etylic

                                        Mọi nồng độ

                                        60

                                         

                                        NH4CI

                                        Mọi nồng độ

                                        99

                                         

                                        BaCI2

                                        Mọi nồng độ

                                        99

                                         

                                        CaCL2

                                        Mọi nồng độ

                                        99

                                         

                                        Ca(OH)2

                                        Mọi nồng độ

                                        82

                                         

                                        Diethylen glycol

                                        Mọi nồng độ

                                        50

                                         

                                        Formic axit

                                        Mọi nồng độ

                                        49

                                         

                                        Dầu oliu, dầu ăn

                                        100

                                        99

                                         

                                        Nitrat kali

                                        Mọi nồng độ

                                        99

                                         

                                        Oleic axit

                                        Mọi nồng độ

                                        99

                                         

                                        Nước sạch

                                        Cho phép

                                        99

                                         

                                        Tính năng cơ lý của sản phẩm từ nhựa composite VINYL ESTER

                                                     (Thử theo  tiêu chuẩn ASTM của Mỹ và ISO - Châu Âu)

                                        T.T

                                        Đặc trưng kỹ thuật

                                        Giới hạn

                                        Phương pháp thử

                                        1

                                        Độ cứng barcol

                                        32 - 38

                                        ASTM D-2583

                                        2

                                        Độ bền kéo

                                        195 - 220 kG/cm2

                                        ASTM D-3039/ISO 527

                                        3

                                        Mơ đun kéo

                                        174 - 178 kG/cm2

                                        ASTM D-3039/ISO 527

                                        4

                                        Độ bền uốn

                                        200- 210Kg/cm2

                                        ASTM D- 7901/ISO - 178

                                        5

                                        Mơ đun uốn

                                        28 -29 kG/cm2

                                        ASTM D -7901/ISO -178

                                        6

                                        Hàm lượng thuỷ tinh

                                        35 - 40%

                                        ASTM D-2584/ISO 1172

                                        7

                                        Tỷ trọng

                                        1.6 – 1.7 kg/dm3

                                        ASTM D-792/ISO 1138

                                        8

                                        Nhiệt độ biến dạng

                                        100 - 1020C

                                        ASTM D-648/ISO 75

                                         

                                        Bọc phủ composite ra sao?Quy trình bọc phủ compositeTìm hiểu cấu tạo của vật liệu Composite P1Tìm hiểu cấu tạo của vật liệu Composite P2Phân biệt nhựa độc hạiỨng dụng của vật liệu CompositeNhược điểm và cách khắc phục trong quá trình sản xuất CompositeSợi cacbon trong sản xuất vật liệu Composite
                                        Thành viên
                                        Email
                                        Password
                                        Bạn quên mật khẩu?
                                        Nếu quý khách chưa là thành viên, hãy đăng ký tại đây
                                        Đồ chơi xe lửa điệnĐồ chơi đu quay điện trẻ emĐồ chơi công viên nướcĐồ chơi Xe điện đụng tự láiĐồ chơi Thiên nga đạp nướcDụng cụ tập thể dục công viênHồ câu cá trẻ emTrò chơi thú nhún điện
                                        Logo web 2
                                        Trang chủ Giới thiệuDịch vụSản phẩmTin tứcLiên hệ

                                        Bản quyền 2013 © VinaFRP Đặng Ân


                                        CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT - THƯƠNG MẠI ĐẶNG ÂN
                                        Địa Chỉ : Số 3, Đường 40, Kp 8, P.Hiệp Bình Chánh, Q. Thủ Đức, TP.HCM
                                        Điện thoại : +84.28.5 422 4752 - 5 422 4753 -
                                        Hotline : 0967.770.918 - 0903 155 082
                                        Email : dochoidangan@gmail.com
                                        Website : www.dochoicomposite.vn - www.vinafrp.com.vn